Thông số kỹ thuật
Hạt nhựa nguyên sinh PP BJ355
MFR (Melt Flow index) = 7 g/10min
Density = 0.91 g/cm3
R-Scale(rockwell hardness) = 80
Xuất sứ: Hanwha – Korea
Hãng sản xuất: Hanwha
Download sản phẩm tại đây
Hạt nhựa PP BJ355 là loại Polypropylene (PP) nguyên sinh – thường thuộc nhóm PP copolymer (tùy nhà sản xuất), có đặc tính cơ học tốt, bền nhiệt và dễ gia công.
Hạt nhựa nguyên sinh PP BJ350
MFR (Melt Flow index) = 4 g/10min
Downloaf tài liệu tại đây!
Hạt nhựa PP BJ350 là loại Polypropylene (PP) nguyên sinh – thường thuộc nhóm PP copolymer (tùy nhà sản xuất), có đặc tính cơ học tốt, bền nhiệt và dễ gia công.
Hạt nhựa nguyên sinh PP BJ300
MFR (Melt Flow index) = 5g/10min
R-Scale(rockwell hardness) = 82
Download tài liệu sản phẩm tại đây!
MSDS DOWLOAD TẠI ĐÂY!
Hạt nhựa PP BJ300 là loại Polypropylene (PP) nguyên sinh – thường thuộc nhóm PP copolymer (tùy nhà sản xuất), có đặc tính cơ học tốt, bền nhiệt và dễ gia công.
Hạt nhựa nguyên sinh PP BI750
MFR (Melt Flow index) = 28g/10min
R-Scale(rockwell hardness) = 90
Download bảng Spec tại đây!
Hạt nhựa nguyên sinh PP 7033e3
MFR (Melt Flow index) = 8 g/10min
Density = 0.90 g/cm3
R-Scale(rockwell hardness) = 89
Xuất sứ: ExonMobil – USA
Hãng sản xuất: ExonMobil
Download thông tin sản phẩm tại đây!
Hạt nhựa nguyên sinh PP 7032e3
R-Scale(rockwell hardness) = 84
Download chi tiết tại đây
CÔNG TY RANDOM được thành lập để đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội, nhu cầu sản xuất của các công ty, tập đoàn sản xuất trong lĩnh vực nhựa gia dụng, công nghiệp, thực phẩm, y tế …
Hạt nhựa nguyên sinh PP R200P
MFR (Melt Flow index) = 0.25g/10min
R-Scale(rockwell hardness) = 75
Hãng sản xuất: Hyosung - Hàn Quốc
Dowload tài liệu tại đây
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HẠT NHỰA NGUYÊN SINH PP Y130
Chỉ số MI: 4
Xuất xứ: Hàn Quốc
Hãng sản xuất: LOTTE
Bảng Spec dowload tại đây.
được thêm vào giỏ hàng của bạn.
₫ ₫
Sản phẩm cùng loại